ListFan
Lưu trữ · Miễn phí

Lập tọa độ lỗ trên vòng tròn

Tạo tâm X/Y đánh số cho các lỗ cách đều, sơ đồ và CSV.

Công cụ này đã được lưu trữ. Kiểm tra lại phương pháp và dữ liệu ghi ngày trước khi dùng.

01Nhập giá trị

Chạy trong trình duyệt

Chạy ngoại tuyến trong trình duyệt. Sau khi trang và các tệp cần thiết đã tải, việc xử lý không cần Internet.

Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm. Chiều dài dùng mm. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên. Tọa độ dùng sin và cos. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.

Ví dụ
mm
°
Tùy chọn nâng cao
mm
mm

Cách hoạt động

Tạo tâm X/Y đánh số cho các lỗ cách đều, sơ đồ và CSV.

θᵢ = θ₀ ± i × 360°/n; Xᵢ = X₀ + D/2 × cos(θᵢ); Yᵢ = Y₀ + D/2 × sin(θᵢ)

Chạy trong trình duyệt

Nguồn khám phá

Dữ liệu ở lại với bạn

Dữ liệu được xử lý trên trang này và không gửi đến máy chủ.

Về công cụ này

Tạo tâm X/Y đánh số cho các lỗ cách đều, sơ đồ và CSV.

Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm. Chiều dài dùng mm. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên. Tọa độ dùng sin và cos. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.

Dùng công cụ ↑
Cách sử dụng
  1. Nhập giá trị
    • Đường kính vòng tâm lỗ
    • Số lỗ
    • Góc bắt đầu
    • Hướng đánh số
    • Tâm X
    • Tâm Y
  2. Phương pháp tính

    θᵢ = θ₀ ± i × 360°/n; Xᵢ = X₀ + D/2 × cos(θᵢ); Yᵢ = Y₀ + D/2 × sin(θᵢ)

  3. Ví dụ · Kết quả

    90°

Phương pháp tính

  1. Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm.
  2. Chiều dài dùng mm.
  3. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên.
  4. Tọa độ dùng sin và cos.
  5. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.
θᵢ = θ₀ ± i × 360°/n; Xᵢ = X₀ + D/2 × cos(θᵢ); Yᵢ = Y₀ + D/2 × sin(θᵢ)
Ví dụ

Lập tọa độ lỗ trên vòng tròn

Đường kính vòng tâm lỗ
100 mm
Số lỗ
4
Góc bắt đầu
0 °
Hướng đánh số
Ngược chiều kim đồng hồ
Tâm X
0 mm
Tâm Y
0 mm
Kết quả
90°

Câu hỏi thường gặp

Có thể chạy CSV trên máy không?

Không. Chỉ có tọa độ tâm lỗ. Hãy kiểm tra riêng bản vẽ, gốc tọa độ, đơn vị, khoảng hở và chương trình gia công.

Dữ liệu của tôi đi đâu?

Tính toán chạy trên thiết bị của bạn. Dữ liệu không gửi đến máy chủ.

Thuật ngữ và định nghĩa

Nhập giá trị

Hệ đơn vị

Lựa chọn ban đầu theo khu vực của trình duyệt. Lựa chọn được lưu trên thiết bị này. Gallon là gallon Mỹ. Khi đổi đơn vị, các số giữ nguyên và được hiểu theo đơn vị mới.

Các số không đổi. Kiểm tra đơn vị và sửa số đo hoặc chọn ví dụ phù hợp.

Đường kính vòng tâm lỗ

Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0.001 · Tối đa: 1000000 mm

Số lỗ

Nhập số nguyên, không dùng số lẻ cho số lượng.

Tối thiểu: 2 · Tối đa: 360

Góc bắt đầu

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. °

Tối thiểu: -360 · Tối đa: 360 °

Hướng đánh số

Góc 0 theo +X, +Y hướng lên.

Chọn chế độ phù hợp với dữ liệu đã nhập.

Tùy chọn: Ngược chiều kim đồng hồ · Thuận chiều kim đồng hồ

Tâm X

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: -1000000 · Tối đa: 1000000 mm

Tâm Y

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: -1000000 · Tối đa: 1000000 mm

Kết quả

Kết quả

Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm. Chiều dài dùng mm. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên. Tọa độ dùng sin và cos. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Số lỗ

Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm. Chiều dài dùng mm. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên. Tọa độ dùng sin và cos. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Dây cung giữa hai lỗ kề

Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm. Chiều dài dùng mm. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên. Tọa độ dùng sin và cos. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Số

Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm. Chiều dài dùng mm. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên. Tọa độ dùng sin và cos. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Góc (°)

Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm. Chiều dài dùng mm. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên. Tọa độ dùng sin và cos. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

X (mm)

Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm. Chiều dài dùng mm. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên. Tọa độ dùng sin và cos. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Y (mm)

Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm. Chiều dài dùng mm. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên. Tọa độ dùng sin và cos. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Lỗi thường gặp và cách sửa

Đường kính vòng tâm lỗ · Góc bắt đầu · Tâm X

Lỗi: Tưởng rằng đổi đơn vị sẽ chuyển đổi số đã nhập.

Cách sửa: Các số không đổi. Kiểm tra đơn vị và sửa số đo hoặc chọn ví dụ phù hợp.

Có thể chạy CSV trên máy không?

Lỗi: Dùng kết quả ngoài phạm vi đã mô tả.

Cách sửa: Không. Chỉ có tọa độ tâm lỗ. Hãy kiểm tra riêng bản vẽ, gốc tọa độ, đơn vị, khoảng hở và chương trình gia công.

Giới hạn và giả định chính

  • Không. Chỉ có tọa độ tâm lỗ. Hãy kiểm tra riêng bản vẽ, gốc tọa độ, đơn vị, khoảng hở và chương trình gia công.
  • Dành cho gia công: nhập đường kính, số lỗ và góc đầu của vòng tròn đầy đủ; có thể dịch tâm. Chiều dài dùng mm. Góc 0 theo +X, +Y hướng lên. Tọa độ dùng sin và cos. Không phải mã máy, dung sai hay chứng nhận kết cấu.
  • Kết quả có thể được làm tròn; điều này không tăng độ chính xác đo.