ListFan
Tính toán · Miễn phí

Lưới gạch căn giữa

Lập hàng, mép bằng nhau và số hộp.

01Nhập giá trị

Chạy trong trình duyệt

Chạy ngoại tuyến trong trình duyệt. Sau khi trang và các tệp cần thiết đã tải, việc xử lý không cần Internet.

Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.

Ví dụ
mm
mm
mm
mm
mm

Cách hoạt động

Lập hàng, mép bằng nhau và số hộp.

n=ceil((L+g)/(t+g)); end=(L−(n−2)t−(n−1)g)/2 (n≥2); boxes=ceil(rows×columns/pack)

Chạy trong trình duyệt

Nguồn khám phá

Dữ liệu ở lại với bạn

Dữ liệu được xử lý trên trang này và không gửi đến máy chủ.

Về công cụ này

Lập hàng, mép bằng nhau và số hộp.

Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.

Dùng công cụ ↑

Cách sử dụng

  1. Nhập giá trị

    Chiều dài hữu dụng · Chiều rộng hữu dụng · Chiều dài gạch · Chiều rộng gạch · Độ rộng mạch · Gạch mỗi hộp

  2. Tính / tạo

    Lập hàng, mép bằng nhau và số hộp.

  3. Kết quả

    Gạch trước tái sử dụng: 70 Hộp: 7 Gạch thừa: 0

Phương pháp tính

  1. Làm tròn lên số lượng gồm mạch.
  2. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện.
  3. Mỗi vị trí dùng một viên mới.
n=ceil((L+g)/(t+g)); end=(L−(n−2)t−(n−1)g)/2 (n≥2); boxes=ceil(rows×columns/pack)
Ví dụ

Lưới gạch căn giữa

Chiều dài hữu dụng
3000 mm
Chiều rộng hữu dụng
2000 mm
Chiều dài gạch
300 mm
Chiều rộng gạch
300 mm
Độ rộng mạch
3 mm
Gạch mỗi hộp
10
Kết quả
Gạch trước tái sử dụng: 70
Hộp: 7
Gạch thừa: 0

Câu hỏi thường gặp

Giới hạn và giả định chính

Hình chữ nhật thẳng, không xoay, vật cản hay tái dùng mảnh cắt. Kích thước sau khe chu vi. Không tính khối lượng vữa, keo, vỡ hay duyệt kết cấu.

Dữ liệu của tôi đi đâu?

Tính toán chạy trên thiết bị của bạn. Dữ liệu không gửi đến máy chủ.

Thuật ngữ và định nghĩa

Nhập giá trị

Hệ đơn vị

Lựa chọn ban đầu theo khu vực của trình duyệt. Lựa chọn được lưu trên thiết bị này. Gallon là gallon Mỹ. Khi đổi đơn vị, các số giữ nguyên và được hiểu theo đơn vị mới.

Các số không đổi. Kiểm tra đơn vị và sửa số đo hoặc chọn ví dụ phù hợp.

Chiều dài hữu dụng

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0.001 · Tối đa: 1000000 mm

Chiều rộng hữu dụng

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0.001 · Tối đa: 1000000 mm

Chiều dài gạch

Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0.001 · Tối đa: 1000000 mm

Chiều rộng gạch

Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0.001 · Tối đa: 1000000 mm

Độ rộng mạch

Làm tròn lên số lượng gồm mạch.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 1000 mm

Gạch mỗi hộp

Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện.

Nhập số nguyên, không dùng số lẻ cho số lượng.

Tối thiểu: 1 · Tối đa: 1000000

Kết quả

Kết quả

Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Gạch trước tái sử dụng

Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Hộp

Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Gạch thừa

Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Giá trị

Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Đơn vị

Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Cột

Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Hàng

Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Cắt mép bằng nhau theo chiều dài

Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Cắt mép bằng nhau theo chiều rộng

Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Lỗi thường gặp và cách sửa

Chiều dài hữu dụng · Chiều rộng hữu dụng · Chiều dài gạch

Lỗi: Tưởng rằng đổi đơn vị sẽ chuyển đổi số đã nhập.

Cách sửa: Các số không đổi. Kiểm tra đơn vị và sửa số đo hoặc chọn ví dụ phù hợp.

Giới hạn và giả định chính

Lỗi: Dùng kết quả ngoài phạm vi đã mô tả.

Cách sửa: Hình chữ nhật thẳng, không xoay, vật cản hay tái dùng mảnh cắt. Kích thước sau khe chu vi. Không tính khối lượng vữa, keo, vỡ hay duyệt kết cấu.

Giới hạn và giả định chính

  • Hình chữ nhật thẳng, không xoay, vật cản hay tái dùng mảnh cắt. Kích thước sau khe chu vi. Không tính khối lượng vữa, keo, vỡ hay duyệt kết cấu.
  • Làm tròn lên số lượng gồm mạch. Gạch trong nguyên, phần còn lại chia đều hai mép đối diện. Mỗi vị trí dùng một viên mới.
  • Kết quả có thể được làm tròn; điều này không tăng độ chính xác đo.