ListFan
Lưu trữ · Miễn phí

Bộ lập kế hoạch lượng chạy dao CNC

Đổi đường kính, tốc độ cắt, số răng và lượng chạy dao mỗi răng thành RPM và tốc độ bàn.

Công cụ này đã được lưu trữ. Kiểm tra lại phương pháp và dữ liệu ghi ngày trước khi dùng.

01Nhập giá trị

Chạy trong trình duyệt

Chạy ngoại tuyến trong trình duyệt. Sau khi trang và các tệp cần thiết đã tải, việc xử lý không cần Internet.

Dùng dữ liệu đã nhập; giới hạn máy tùy chọn sẽ chặn RPM và tính lại lượng chạy dao. Không khuyến nghị vật liệu hay dao.

Ví dụ
RPM

Cách hoạt động

Đổi đường kính, tốc độ cắt, số răng và lượng chạy dao mỗi răng thành RPM và tốc độ bàn.

RPM = k × Vc / (πD); Vf = RPM × z × fz

Chạy trong trình duyệt

Nguồn khám phá

Dữ liệu ở lại với bạn

Dữ liệu được xử lý trên trang này và không gửi đến máy chủ.

Về công cụ này

Đổi đường kính, tốc độ cắt, số răng và lượng chạy dao mỗi răng thành RPM và tốc độ bàn.

Dùng dữ liệu đã nhập; giới hạn máy tùy chọn sẽ chặn RPM và tính lại lượng chạy dao. Không khuyến nghị vật liệu hay dao.

Dùng công cụ ↑
Cách sử dụng
  1. Nhập giá trị
    • Đơn vị mọi kích thước
    • Đường kính đo ngang qua dao cắt
    • Vc
    • z
    • fz
    • RPM max
  2. Phương pháp tính

    RPM = k × Vc / (πD); Vf = RPM × z × fz

  3. Ví dụ · Kết quả

    3.819,718634 RPM

Phương pháp tính

  1. Trước hết tính RPM chưa giới hạn từ Vc và đường kính D.
  2. Trong RPM = k × Vc / (πD), k = 1000 với mm và m/min, hoặc 12 với inch và ft/min.
  3. Áp dụng giới hạn RPM dương rồi nhân RPM với số răng và lượng tiến mỗi răng.
  4. Phần trăm giảm so sánh RPM giới hạn và ban đầu.
RPM = k × Vc / (πD); Vf = RPM × z × fz
Ví dụ

Bộ lập kế hoạch lượng chạy dao CNC

Đơn vị mọi kích thước
mm
Đường kính đo ngang qua dao cắt
10
Vc
120
z
4
fz
0.05
RPM max
12000 RPM
Kết quả
3.819,718634 RPM

Câu hỏi thường gặp

Giới hạn RPM có giữ lượng mỗi răng không?

Có. Lượng chạy dao = RPM đã giới hạn × số răng × lượng mỗi răng.

Dữ liệu của tôi đi đâu?

Tính toán chạy trên thiết bị của bạn. Dữ liệu không gửi đến máy chủ.

Thuật ngữ và định nghĩa

Nhập giá trị

Hệ đơn vị

Lựa chọn ban đầu theo khu vực của trình duyệt. Lựa chọn được lưu trên thiết bị này. Gallon là gallon Mỹ. Khi đổi đơn vị, các số giữ nguyên và được hiểu theo đơn vị mới.

Các số không đổi. Kiểm tra đơn vị và sửa số đo hoặc chọn ví dụ phù hợp.

Đơn vị mọi kích thước

Chọn chế độ phù hợp với dữ liệu đã nhập.

Tùy chọn: mm · in

Đường kính đo ngang qua dao cắt

Đường kính đo ngang qua dao cắt

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0.001 · Tối đa: 1000000 mm

Vc

Tốc độ cắt bề mặt từ dữ liệu dao và vật liệu đã xác thực

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. m/min / ft/min

Tối thiểu: 0.001 · Tối đa: 1000000 m/min

z

Số răng cắt của dao

Nhập số nguyên, không dùng số lẻ cho số lượng.

Tối thiểu: 1 · Tối đa: 1000

fz

Lượng tiến mỗi răng, không phải mỗi vòng

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0.000001 · Tối đa: 10000 mm

RPM max

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. RPM

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 10000000 RPM

Kết quả

Kết quả

Dùng dữ liệu đã nhập; giới hạn máy tùy chọn sẽ chặn RPM và tính lại lượng chạy dao. Không khuyến nghị vật liệu hay dao.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Vf

Dùng dữ liệu đã nhập; giới hạn máy tùy chọn sẽ chặn RPM và tính lại lượng chạy dao. Không khuyến nghị vật liệu hay dao.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

RPM₀

Dùng dữ liệu đã nhập; giới hạn máy tùy chọn sẽ chặn RPM và tính lại lượng chạy dao. Không khuyến nghị vật liệu hay dao.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

ΔRPM

Dùng dữ liệu đã nhập; giới hạn máy tùy chọn sẽ chặn RPM và tính lại lượng chạy dao. Không khuyến nghị vật liệu hay dao.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Giá trị

Dùng dữ liệu đã nhập; giới hạn máy tùy chọn sẽ chặn RPM và tính lại lượng chạy dao. Không khuyến nghị vật liệu hay dao.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

RPM

Dùng dữ liệu đã nhập; giới hạn máy tùy chọn sẽ chặn RPM và tính lại lượng chạy dao. Không khuyến nghị vật liệu hay dao.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Lỗi thường gặp và cách sửa

Đường kính đo ngang qua dao cắt · Vc · fz

Lỗi: Tưởng rằng đổi đơn vị sẽ chuyển đổi số đã nhập.

Cách sửa: Các số không đổi. Kiểm tra đơn vị và sửa số đo hoặc chọn ví dụ phù hợp.

Giới hạn RPM có giữ lượng mỗi răng không?

Lỗi: Dùng kết quả ngoài phạm vi đã mô tả.

Cách sửa: Có. Lượng chạy dao = RPM đã giới hạn × số răng × lượng mỗi răng.

Giới hạn và giả định chính

  • Có. Lượng chạy dao = RPM đã giới hạn × số răng × lượng mỗi răng.
  • Dùng dữ liệu đã nhập; giới hạn máy tùy chọn sẽ chặn RPM và tính lại lượng chạy dao. Không khuyến nghị vật liệu hay dao.
  • Kết quả có thể được làm tròn; điều này không tăng độ chính xác đo.