ListFan
Tính toán · Miễn phí

Lập kế hoạch sợi dọc theo đo đạc

Ước tính số sợi và chiều dài từ hao hụt đo được.

01Nhập giá trị

Chạy trong trình duyệt

Chạy ngoại tuyến trong trình duyệt. Sau khi trang và các tệp cần thiết đã tải, việc xử lý không cần Internet.

Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng. Rộng khung×mật độ, làm tròn số sợi lên. Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.

Ví dụ
m
cm
1/cm
%
%
m

Cách hoạt động

Ước tính số sợi và chiều dài từ hao hụt đo được.

N = ceil(W × d / (1 − sW)); L₁ = L / (1 − sL) + w; T = N × L₁

Chạy trong trình duyệt

Dữ liệu ở lại với bạn

Dữ liệu được xử lý trên trang này và không gửi đến máy chủ.

Về công cụ này

Ước tính số sợi và chiều dài từ hao hụt đo được.

Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng. Rộng khung×mật độ, làm tròn số sợi lên. Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.

Dùng công cụ ↑

Cách sử dụng

  1. Nhập giá trị

    Chiều dài thành phẩm · Chiều rộng thành phẩm · Mật độ sợi dọc · Hao chiều dài · Hao chiều rộng · Hao khung mỗi sợi

  2. Tính / tạo

    Ước tính số sợi và chiều dài từ hao hụt đo được.

  3. Kết quả

    Tổng sợi dọc: 484,555556 m Số sợi dọc: 178 Chiều dài mỗi sợi: 2,722222 m

Phương pháp tính

  1. Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng.
  2. Rộng khung×mật độ, làm tròn số sợi lên.
  3. Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.
N = ceil(W × d / (1 − sW)); L₁ = L / (1 − sL) + w; T = N × L₁
Ví dụ

Lập kế hoạch sợi dọc theo đo đạc

Chiều dài thành phẩm
2 m
Chiều rộng thành phẩm
40 cm
Mật độ sợi dọc
4 1/cm
Hao chiều dài
10 %
Hao chiều rộng
10 %
Hao khung mỗi sợi
0.5 m
Kết quả
Tổng sợi dọc: 484,555556 m
Số sợi dọc: 178 
Chiều dài mỗi sợi: 2,722222 m

Câu hỏi thường gặp

Giới hạn và kiểm tra

Dùng hao hụt đo theo hai hướng. Mật độ trên khung dệt. Hao cố định không co. Không gồm sợi ngang, sợi biên thêm, chu kỳ xỏ hoặc độ bền.

Dữ liệu của tôi đi đâu?

Tính toán chạy trên thiết bị của bạn. Dữ liệu không gửi đến máy chủ.

Thuật ngữ và định nghĩa

Nhập giá trị

Hệ đơn vị

Lựa chọn ban đầu theo khu vực của trình duyệt. Lựa chọn được lưu trên thiết bị này. Gallon là gallon Mỹ. Khi đổi đơn vị, các số giữ nguyên và được hiểu theo đơn vị mới.

Các số không đổi. Kiểm tra đơn vị và sửa số đo hoặc chọn ví dụ phù hợp.

Chiều dài thành phẩm

Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. m / ft

Tối thiểu: 0.001 · Tối đa: 100000 m

Chiều rộng thành phẩm

Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. cm / in

Tối thiểu: 0.001 · Tối đa: 100000 cm

Mật độ sợi dọc

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. 1/cm / 1/in

Tối thiểu: 0.001 · Tối đa: 100000 1/cm

Hao chiều dài

Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.

Nhập phần trăm: 50 nghĩa là 50%. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. %

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 99 %

Hao chiều rộng

Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng.

Nhập phần trăm: 50 nghĩa là 50%. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. %

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 99 %

Hao khung mỗi sợi

Rộng khung×mật độ, làm tròn số sợi lên.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. m / ft

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 100000 m

Kết quả

Kết quả

Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng. Rộng khung×mật độ, làm tròn số sợi lên. Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Tổng sợi dọc

Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng. Rộng khung×mật độ, làm tròn số sợi lên. Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Số sợi dọc

Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng. Rộng khung×mật độ, làm tròn số sợi lên. Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Chiều dài mỗi sợi

Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Giá trị

Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng. Rộng khung×mật độ, làm tròn số sợi lên. Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Đơn vị

Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng. Rộng khung×mật độ, làm tròn số sợi lên. Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Lỗi thường gặp và cách sửa

Hao chiều dài

Lỗi: Nhập 0,5 khi muốn biểu thị 50%.

Cách sửa: Nhập 50 cho 50%; 0,5 biểu thị 0,5%.

Chiều dài thành phẩm · Chiều rộng thành phẩm · Mật độ sợi dọc

Lỗi: Tưởng rằng đổi đơn vị sẽ chuyển đổi số đã nhập.

Cách sửa: Các số không đổi. Kiểm tra đơn vị và sửa số đo hoặc chọn ví dụ phù hợp.

Giới hạn và kiểm tra

Lỗi: Dùng kết quả ngoài phạm vi đã mô tả.

Cách sửa: Dùng hao hụt đo theo hai hướng. Mật độ trên khung dệt. Hao cố định không co. Không gồm sợi ngang, sợi biên thêm, chu kỳ xỏ hoặc độ bền.

Giới hạn và giả định chính

  • Dùng hao hụt đo theo hai hướng. Mật độ trên khung dệt. Hao cố định không co. Không gồm sợi ngang, sợi biên thêm, chu kỳ xỏ hoặc độ bền.
  • Chia dài và rộng thành phẩm cho tỷ lệ còn lại riêng. Rộng khung×mật độ, làm tròn số sợi lên. Thêm hao khung cố định sau sửa chiều dài rồi nhân số sợi.
  • Kết quả có thể được làm tròn; điều này không tăng độ chính xác đo.