ListFan
Tính toán · Miễn phí

Dung lượng lưu trữ video theo số đo

Ước tính dung lượng lưu trữ từ tổng bitrate đo được, thời lượng, dự phòng và số bản sao.

01Nhập giá trị

Chạy trong trình duyệt

Chạy ngoại tuyến trong trình duyệt. Sau khi trang và các tệp cần thiết đã tải, việc xử lý không cần Internet.

Với một bản sao, nhân tổng bitrate trung bình tính bằng Mbit/s với tổng số phút và 60, rồi chia 8 để ra megabyte thập phân. Nhân với số bản sao và với 1 cộng phần trăm dự phòng chia 100. Hiển thị cả GB thập phân và GiB nhị phân; chúng biểu thị cùng số byte.

Ví dụ
Mbit/s
min
%

Cách hoạt động

Ước tính dung lượng lưu trữ từ tổng bitrate đo được, thời lượng, dự phòng và số bản sao.

B = b × 10⁶ × t × 60 / 8; Bₜ = B × n × (1 + p/100)

Dùng bitrate trung bình tổng hợp video và âm thanh đo từ các tệp tiêu biểu. Độ phân giải hay tên codec không quyết định kích thước tệp. Dự phòng là phần cộng thêm được chỉ định, không phải dự đoán phần phụ trội của định dạng chứa. Số bản sao nhân dung lượng lưu trữ, không nhân thời lượng ghi. Không tải tệp lên; tính toán ngoại tuyến sau khi tải trang.

Dữ liệu ở lại với bạn

Dữ liệu được xử lý trên trang này và không gửi đến máy chủ.

Về công cụ này

Ước tính dung lượng lưu trữ từ tổng bitrate đo được, thời lượng, dự phòng và số bản sao.

Với một bản sao, nhân tổng bitrate trung bình tính bằng Mbit/s với tổng số phút và 60, rồi chia 8 để ra megabyte thập phân. Nhân với số bản sao và với 1 cộng phần trăm dự phòng chia 100. Hiển thị cả GB thập phân và GiB nhị phân; chúng biểu thị cùng số byte.

Dùng công cụ ↑

Cách sử dụng

  1. Nhập giá trị

    Tổng bitrate trung bình · Tổng thời lượng video · Số bản sao đầy đủ · Dự phòng lưu trữ

  2. Tính / tạo

    Ước tính dung lượng lưu trữ từ tổng bitrate đo được, thời lượng, dự phòng và số bản sao.

  3. Kết quả

    Dữ liệu thực mỗi bản sao: 10,8 GB Tổng dung lượng lưu trữ: 23,76 GB Tổng dung lượng theo đơn vị nhị phân: 22,128224 GiB

Phương pháp tính

  1. Với một bản sao, nhân tổng bitrate trung bình tính bằng Mbit/s với tổng số phút và 60, rồi chia 8 để ra megabyte thập phân.
  2. Nhân với số bản sao và với 1 cộng phần trăm dự phòng chia 100.
  3. Hiển thị cả GB thập phân và GiB nhị phân; chúng biểu thị cùng số byte.
B = b × 10⁶ × t × 60 / 8; Bₜ = B × n × (1 + p/100)
Ví dụ

Dung lượng lưu trữ video theo số đo

Tổng bitrate trung bình
12 Mbit/s
Tổng thời lượng video
120 min
Số bản sao đầy đủ
2
Dự phòng lưu trữ
10 %
Kết quả
Dữ liệu thực mỗi bản sao: 10,8 GB
Tổng dung lượng lưu trữ: 23,76 GB
Tổng dung lượng theo đơn vị nhị phân: 22,128224 GiB

Câu hỏi thường gặp

Kết quả này dựa trên giả định nào?

Dùng bitrate trung bình tổng hợp video và âm thanh đo từ các tệp tiêu biểu. Độ phân giải hay tên codec không quyết định kích thước tệp. Dự phòng là phần cộng thêm được chỉ định, không phải dự đoán phần phụ trội của định dạng chứa. Số bản sao nhân dung lượng lưu trữ, không nhân thời lượng ghi. Không tải tệp lên; tính toán ngoại tuyến sau khi tải trang.

Dữ liệu của tôi đi đâu?

Tính toán chạy trên thiết bị của bạn. Dữ liệu không gửi đến máy chủ.

Thuật ngữ và định nghĩa

Nhập giá trị

Tổng bitrate trung bình

Bitrate trung bình gộp video và âm thanh, đơn vị Mbit/s thập phân.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. Mbit/s

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 1000000000 Mbit/s

Tổng thời lượng video

Tổng toàn bộ video theo phút cho một bản sao lưu trữ.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. min

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 1000000000 min

Số bản sao đầy đủ

Số bản sao toàn bộ cần lưu, gồm bản chính; là số nguyên dương.

Nhập số nguyên, không dùng số lẻ cho số lượng.

Tối thiểu: 1 · Tối đa: 1000000

Dự phòng lưu trữ

Phần trăm cộng thêm vào dữ liệu thực của mọi bản sao; nhập 10 cho mười phần trăm.

Nhập phần trăm: 50 nghĩa là 50%. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. %

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 10000 %

Kết quả

Kết quả

Với một bản sao, nhân tổng bitrate trung bình tính bằng Mbit/s với tổng số phút và 60, rồi chia 8 để ra megabyte thập phân. Nhân với số bản sao và với 1 cộng phần trăm dự phòng chia 100. Hiển thị cả GB thập phân và GiB nhị phân; chúng biểu thị cùng số byte.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Dữ liệu thực mỗi bản sao

Số byte mã hóa ước tính cho toàn bộ video trong một bản sao, chưa tính dự phòng.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Tổng dung lượng lưu trữ

Số byte ước tính của mọi bản sao, gồm phần dự phòng đã chọn.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Tổng dung lượng theo đơn vị nhị phân

Cùng tổng đó chia cho 2^30 byte mỗi GiB.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Giá trị

Với một bản sao, nhân tổng bitrate trung bình tính bằng Mbit/s với tổng số phút và 60, rồi chia 8 để ra megabyte thập phân. Nhân với số bản sao và với 1 cộng phần trăm dự phòng chia 100. Hiển thị cả GB thập phân và GiB nhị phân; chúng biểu thị cùng số byte.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Đơn vị

Với một bản sao, nhân tổng bitrate trung bình tính bằng Mbit/s với tổng số phút và 60, rồi chia 8 để ra megabyte thập phân. Nhân với số bản sao và với 1 cộng phần trăm dự phòng chia 100. Hiển thị cả GB thập phân và GiB nhị phân; chúng biểu thị cùng số byte.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Lỗi thường gặp và cách sửa

Dung lượng lưu trữ video theo số đo

Lỗi: Dùng bitrate cố định chỉ vì video được ghi nhãn HD.

Cách sửa: Đo tổng bitrate trung bình tiêu biểu, gồm âm thanh, rồi nhập giá trị đó.

Giới hạn và giả định chính

  • Dùng bitrate trung bình tổng hợp video và âm thanh đo từ các tệp tiêu biểu. Độ phân giải hay tên codec không quyết định kích thước tệp. Dự phòng là phần cộng thêm được chỉ định, không phải dự đoán phần phụ trội của định dạng chứa. Số bản sao nhân dung lượng lưu trữ, không nhân thời lượng ghi. Không tải tệp lên; tính toán ngoại tuyến sau khi tải trang.
  • Với một bản sao, nhân tổng bitrate trung bình tính bằng Mbit/s với tổng số phút và 60, rồi chia 8 để ra megabyte thập phân. Nhân với số bản sao và với 1 cộng phần trăm dự phòng chia 100. Hiển thị cả GB thập phân và GiB nhị phân; chúng biểu thị cùng số byte.
  • Kết quả có thể được làm tròn; điều này không tăng độ chính xác đo.