ListFan
Lưu trữ · Miễn phí

Lập kế hoạch hiệu suất tờ in

So sánh bố trí có tràn lề, lề không in và giới hạn xoay.

Công cụ này đã được lưu trữ. Kiểm tra lại phương pháp và dữ liệu ghi ngày trước khi dùng.

01Nhập giá trị

Chạy trong trình duyệt

Chạy ngoại tuyến trong trình duyệt. Sau khi trang và các tệp cần thiết đã tải, việc xử lý không cần Internet.

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Ví dụ
mm
mm
mm
mm
Tùy chọn nâng cao
mm
mm
mm

Cách hoạt động

So sánh bố trí có tràn lề, lề không in và giới hạn xoay.

Số tờ cần = ⌈Số lượng ÷ Bản trên mỗi tờ⌉

Chạy trong trình duyệt

Nguồn khám phá

Dữ liệu ở lại với bạn

Dữ liệu được xử lý trên trang này và không gửi đến máy chủ.

Về công cụ này

So sánh bố trí có tràn lề, lề không in và giới hạn xoay.

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Dùng công cụ ↑
Cách sử dụng
  1. Nhập giá trị
    • Chiều rộng tờ
    • Chiều cao tờ
    • Chiều rộng cắt
    • Chiều cao cắt
    • Số lượng
    • Xoay
    • Tràn lề mỗi cạnh
    • Lề không in mỗi cạnh
    • Khoảng cách giữa vùng tràn
  2. Phương pháp tính

    Số tờ cần = ⌈Số lượng ÷ Bản trên mỗi tờ⌉

  3. Ví dụ · Kết quả

    18 · Bản trên mỗi tờ

Phương pháp tính

  1. Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách.
  2. Khóa xoay nếu cần.
  3. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt.
  4. Kích thước tính bằng milimét.
Số tờ cần = ⌈Số lượng ÷ Bản trên mỗi tờ⌉
Ví dụ

Lập kế hoạch hiệu suất tờ in

Chiều rộng tờ
320 mm
Chiều cao tờ
450 mm
Chiều rộng cắt
85 mm
Chiều cao cắt
55 mm
Số lượng
1000
Xoay
So sánh hai hướng
Tràn lề mỗi cạnh
3 mm
Lề không in mỗi cạnh
10 mm
Khoảng cách giữa vùng tràn
2 mm
Kết quả
18 · Bản trên mỗi tờ

Câu hỏi thường gặp

Nên hiểu kết quả thế nào?

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Dữ liệu của tôi đi đâu?

Tính toán chạy trên thiết bị của bạn. Dữ liệu không gửi đến máy chủ.

Thuật ngữ và định nghĩa

Nhập giá trị

Hệ đơn vị

Lựa chọn ban đầu theo khu vực của trình duyệt. Lựa chọn được lưu trên thiết bị này. Gallon là gallon Mỹ. Khi đổi đơn vị, các số giữ nguyên và được hiểu theo đơn vị mới.

Các số không đổi. Kiểm tra đơn vị và sửa số đo hoặc chọn ví dụ phù hợp.

Chiều rộng tờ

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 1 · Tối đa: 10000 mm

Chiều cao tờ

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 1 · Tối đa: 10000 mm

Chiều rộng cắt

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0.1 · Tối đa: 10000 mm

Chiều cao cắt

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0.1 · Tối đa: 10000 mm

Số lượng

Nhập số nguyên, không dùng số lẻ cho số lượng.

Tối thiểu: 1 · Tối đa: 1000000000

Xoay

Khóa xoay nếu cần.

Chọn chế độ phù hợp với dữ liệu đã nhập.

Tùy chọn: So sánh hai hướng · Hướng cố định

Tràn lề mỗi cạnh

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 100 mm

Lề không in mỗi cạnh

Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 500 mm

Khoảng cách giữa vùng tràn

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách.

Nhập giá trị số của đại lượng này. Dùng đơn vị hiển thị cạnh ô. mm / in

Tối thiểu: 0 · Tối đa: 500 mm

Kết quả

Kết quả

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Số tờ cần

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Bản dư

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Tỷ lệ dùng diện tích cắt

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Hướng

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Cột

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Hàng

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Bản trên mỗi tờ

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Hướng cố định

Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Xoay 90°

Khóa xoay nếu cần.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Lỗi thường gặp và cách sửa

Chiều rộng tờ · Chiều cao tờ · Chiều rộng cắt

Lỗi: Tưởng rằng đổi đơn vị sẽ chuyển đổi số đã nhập.

Cách sửa: Các số không đổi. Kiểm tra đơn vị và sửa số đo hoặc chọn ví dụ phù hợp.

Lập kế hoạch hiệu suất tờ in

Lỗi: Dùng kết quả ngoài phạm vi đã mô tả.

Cách sửa: Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.

Giới hạn và giả định chính

  • Cho người báo giá in: so sánh hai lưới chữ nhật đồng nhất với tràn lề và khoảng cách. Khóa xoay nếu cần. Không xếp lồng hỗn hợp, bình trang hai mặt hay tối ưu đường cắt. Kích thước tính bằng milimét.
  • Kết quả có thể được làm tròn; điều này không tăng độ chính xác đo.