ListFan
Tính toán · Miễn phí

Ước tính chiều dài vật liệu cuộn

Ước tính chiều dài, diện tích dùng được và phần thiếu mà không tháo cuộn.

01Nhập giá trị

Chạy trong trình duyệt

Cho kho xưởng in: đo đường kính ngoài cuộn và lõi, tổng độ dày gồm lớp đế. Đường kính và rộng dùng mm, độ dày dùng µm. Diện tích vành khuyên chia độ dày cho chiều dài; trừ phần không dùng được. Giả định cuộn chặt, đều; nén và khe khí gây sai số.

Ví dụ
mm
mm
µm
mm
m
Báo cáo chi tiết
m

Cách hoạt động

Ước tính chiều dài, diện tích dùng được và phần thiếu mà không tháo cuộn.

L (m) = π × (D² − d²) / (4t); D, d: mm; t: µm

Chạy trong trình duyệt

Nguồn khám phá

Dữ liệu ở lại với bạn

Dữ liệu được xử lý trên trang này và không gửi đến máy chủ.

Về công cụ này

Ước tính chiều dài, diện tích dùng được và phần thiếu mà không tháo cuộn.

Cho kho xưởng in: đo đường kính ngoài cuộn và lõi, tổng độ dày gồm lớp đế. Đường kính và rộng dùng mm, độ dày dùng µm. Diện tích vành khuyên chia độ dày cho chiều dài; trừ phần không dùng được. Giả định cuộn chặt, đều; nén và khe khí gây sai số.

Dùng công cụ ↑

Cách sử dụng

  1. Nhập giá trị

    Đường kính ngoài cuộn · Đường kính ngoài lõi · Tổng độ dày lớp · Chiều rộng cuộn · Chiều dài cần cho công việc · Phần chiều dài không dùng được

  2. Tính / tạo

    Ước tính chiều dài, diện tích dùng được và phần thiếu mà không tháo cuộn.

  3. Kết quả

    266,794667 m

Phương pháp tính

L (m) = π × (D² − d²) / (4t); D, d: mm; t: µm

Ví dụ

Ước tính chiều dài vật liệu cuộn

Đường kính ngoài cuộn
200 mm
Đường kính ngoài lõi
76 mm
Tổng độ dày lớp
100 µm
Chiều rộng cuộn
1370 mm
Chiều dài cần cho công việc
200 m
Phần chiều dài không dùng được
2 m
Kết quả
266,794667 m

Câu hỏi thường gặp

Có tính lớp đế vào độ dày không?

Có, tính mọi lớp được cuộn. Đo vật liệu thực tế và kiểm tra ước tính trước công việc tốn kém.

Dữ liệu của tôi đi đâu?

Tính toán chạy trên thiết bị của bạn. Dữ liệu không gửi đến máy chủ.