ListFan
Lưu trữ · Miễn phí

Lượng đặt hàng kinh tế theo kiện

Cân bằng chi phí đặt hàng và lưu kho.

Công cụ này đã được lưu trữ. Kiểm tra lại phương pháp và dữ liệu ghi ngày trước khi dùng.

01Nhập giá trị

Chạy trong trình duyệt

Chạy ngoại tuyến trong trình duyệt. Sau khi trang và các tệp cần thiết đã tải, việc xử lý không cần Internet.

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Ví dụ

Cách hoạt động

Cân bằng chi phí đặt hàng và lưu kho.

Q* = √(2DS/H); K(Q) = DS/Q + HQ/2

Chạy trong trình duyệt

Nguồn khám phá

Dữ liệu ở lại với bạn

Dữ liệu được xử lý trên trang này và không gửi đến máy chủ.

Về công cụ này

Cân bằng chi phí đặt hàng và lưu kho.

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Dùng công cụ ↑
Cách sử dụng
  1. Nhập giá trị
    • Nhu cầu năm theo đơn vị
    • Chi phí mỗi đơn hàng
    • Chi phí lưu kho mỗi đơn vị mỗi năm
    • Bội số đóng gói
  2. Phương pháp tính

    Q* = √(2DS/H); K(Q) = DS/Q + HQ/2

  3. Ví dụ · Kết quả

    Đơn vị mỗi đơn hàng: 600 Chi phí liên quan hằng năm: 1.900 đơn vị tiền tệ Đơn hàng mỗi năm: 20

Phương pháp tính

  1. Dùng một tiền tệ.
  2. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn.
  3. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.
Q* = √(2DS/H); K(Q) = DS/Q + HQ/2
Ví dụ

Lượng đặt hàng kinh tế theo kiện

Nhu cầu năm theo đơn vị
12000
Chi phí mỗi đơn hàng
50
Chi phí lưu kho mỗi đơn vị mỗi năm
3
Bội số đóng gói
100
Kết quả
Đơn vị mỗi đơn hàng: 600
Chi phí liên quan hằng năm: 1.900 đơn vị tiền tệ
Đơn hàng mỗi năm: 20

Câu hỏi thường gặp

Có chiết khấu và thiếu hàng không?

Không. Loại trừ giá mua, chiết khấu, tồn an toàn, sức chứa và thời gian giao không chắc chắn.

Dữ liệu của tôi đi đâu?

Tính toán chạy trên thiết bị của bạn. Dữ liệu không gửi đến máy chủ.

Thuật ngữ và định nghĩa

Nhập giá trị

Nhu cầu năm theo đơn vị

Nhập giá trị số của đại lượng này.

Tối thiểu: 1 · Tối đa: 1000000000000

Chi phí mỗi đơn hàng

Nhập giá trị số của đại lượng này.

Tối thiểu: 1e-9 · Tối đa: 1000000000000

Chi phí lưu kho mỗi đơn vị mỗi năm

Nhập giá trị số của đại lượng này.

Tối thiểu: 1e-9 · Tối đa: 1000000000000

Bội số đóng gói

Nhập số nguyên, không dùng số lẻ cho số lượng.

Tối thiểu: 1 · Tối đa: 1000000000

Kết quả

Kết quả

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Đơn vị mỗi đơn hàng

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Chi phí liên quan hằng năm

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Đơn hàng mỗi năm

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Giá trị

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Đơn vị

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Chi phí đặt hàng năm

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Chi phí lưu kho năm

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Tối ưu liên tục

Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.

Tính từ dữ liệu nhập theo phương pháp bên dưới.

Lỗi thường gặp và cách sửa

Có chiết khấu và thiếu hàng không?

Lỗi: Dùng kết quả ngoài phạm vi đã mô tả.

Cách sửa: Không. Loại trừ giá mua, chiết khấu, tồn an toàn, sức chứa và thời gian giao không chắc chắn.

Giới hạn và giả định chính

  • Không. Loại trừ giá mua, chiết khấu, tồn an toàn, sức chứa và thời gian giao không chắc chắn.
  • Dùng một tiền tệ. So sánh bội kiện ngay dưới và trên √(2DS/H), chọn tổng chi phí đặt và lưu kho năm thấp hơn. Nhu cầu cố định, bổ sung tức thì.
  • Kết quả có thể được làm tròn; điều này không tăng độ chính xác đo.